036 447 6789

Email: khatran2000@gmail.com

search search

Miền Trung Việt Nam là mảnh đất đầy nắng và gió bao gồm 19 tỉnh thành thuộc Bắc Trung Bộ, Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. Nhu cầu thuê xe du lịch miền Trung nhất là thuê xe Huế, thuê xe Đà Nẵng, thuê xe Hội An hiện nay khá cấp thiết khi các hoạt động du lịch ở đây phát triển rất mạnh.

Thuê xe du lịch đà nẵng đi hội an, huế

 

Nhằm đáp ứng nhu cầu đó, Kha Trần chuyên cung cấp các dịch vụ cho thuê xe du lịch cho các đơn vị tổ chức tour miền Trung hoặc cá nhân, gia đình, tổ chức có nhu cầu. Xe của Kha Trần sẽ đưa bạn đi:

  • Thuê xe du lịch Huế: các công trình lăng tẩm chùa chiền cổ kính, nền ẩm thực đặc sắc, đầm phá Tam Giang, biển Lăng Cô tuyệt đẹp, Bạch Mã kỳ vĩ
  • Các điểm du lịch Bà Nà, biển Mỹ Khê, bán đảo Sơn Trà,… của Đà Nẵng
  • Thuê xe Hội An, thánh địa Mỹ Sơn
  • Thuê xe du lịch Đà Nẵng, Huế đi Quảng Bình tham quan Phong Nha, Động Thiên Đường, hang Sơn Đoòng,…
  • Và các tỉnh thành khác của Miền Trung

 

thuê xe du lịch miền trung

Kha Trần cho thuê xe du lịch chất lượng, hiện đại, đa dạng các hãng, dòng xe từ 4 – 45 chỗ giá rẻ với đội ngũ tài xế là những tay lái lụa, được trải qua đào tạo kỹ, chuyên nghiệp, lái xe an toàn, lịch sự.

Bảng giá tham khảo một số tuyến đường chính

Dịch vụ cho thuê xe du lịch Miền Trung

(Đơn vị tính: 1000 VNĐ)

LỘ TRÌNH Km phục vụ T/gian phục vụ 4C 7C 16C 29C 35C 45C
City Huế (không t/q Minh Mạng) 60 07h00 600 700 800 1,200 1,600 1,800
Huế – Bạch Mã (không lên đỉnh) – Lăng Cô – Huế 2N 1Đ 2,300 2,500 2,600 4,400 5,900 6,400
Huế – Phước Tích – Huế (2N 1 Đ) 1,800 2,000 2,200 3,500 4,500 5,200
Huế – KDL Thanh Tân – Huế 10h00 1,100 1,300 1,400 2,200 3,100 3,800
Huế – Quy Nhơn 500 11h00 4,500 5,250 6,000 10,000 13,000 15,000
Huế – Nha Trang 700 16h00 6,300 7,350 8,400 14,000 18,200 21,000
Huế – Đà Lạt 880 19h00 8,000 9,250 10,500 17,600 22,800 26,400
Huế – Tam Kỳ 170 4h00 1,500 1,800 2,050 3,400 4,400 5,000
Huế – TP Đồng Hới – Huế 420 2 ngày 1 đêm 2,800 3,500 3,700 6,800 8,700 9,900
Huế – Động Phong Nha – Huế 440 2 ngày 1 đêm 2,940 3,400 3,800 7,100 9,100 10,400
Huế – Động Thiên Đường – Huế 520 2 ngày 1 đêm 3,400 3,900 4,500 8,300 10,600 12,200
Huế – Kom Tum – Huế 900 2 ngày 1 đêm 5,700 6,600 7,500 14,000 18,000 20,800
Huế – Gia Lai – Huế 1000 2 ngày 1 đêm 6,300 7,300 8,300 15,500 20,000 23,000
Huế – Buôn Mê Thuột – Huế 1400 2 ngày 1 đêm 8,700 10,100 11,500 21,500 27,800 32,000
Huế – Hà Tĩnh – Huế 700 3 ngày 2 đêm 4,800 5,500 6,200 11,300 14,500 16,500
Huế – Vinh – Huế 800 3 ngày 2 đêm 5,400 6,200 7,000 12,800 16,400 18,800
Huế – Thanh Hóa – Huế 1100 4 ngày 3 đêm 7,200 8,300 9,400 17,300 22,250 25,600
Huế – Đà Nẵng – Mỹ Sơn – Hội An – Đà Nẵng 480 3 ngày 2 đêm 3,300 3,800 4,300 5,400 6,800 7,800
Huế – Quảng Bình – Phong Nha – Hội An – Mỹ Sơn – Đà Nẵng 1100 5 ngày 4 đêm 7,400 8,500 9,600 12,100 15,400 17,600
Huế – Quảng Bình – Phong Nha – Bà Nà – Hội An – Đà Nẵng 1070 5 ngày 4 đêm 7,200 8,300 9,400 11,800 15,000 17,100
Huế – Quảng Bình – Phong Nha – Hội An – Mỹ Sơn – Đà Nẵng 1200 6 ngày 5 đêm 8,200 9,400 10,600 13,400 17,000 19,400
Huế – Quảng Bình – Phong Nha – Bà Nà – Hội An – Đà Nẵng 1200 6 ngày 5 đêm 8,200 9,400 10,600 13,400 17,000 19,400
Huế – Quảng Bình – Thiên Đường – Bác Giáp – Hội An – Mỹ Sơn – Đà Nẵng 1400 6 ngày 5 đêm 9,400 10,800 12,200 15,400 19,600 22,400
Huế – Quảng Bình – Thiên Đường – Bác Giáp – Bà Nà – Hội An – Đà Nẵng 1400 6 ngày 5 đêm 9,400 10,800 12,200 15,400 19,600 22,400
Đà Nẵng – Mẹ La Vang 180 04h30 1,600 1,900 2,150 3,600 4,700 5,400
Đà Nẵng – thị xã Quảng Trị 180 04h30 1,600 1,900 2,150 3,600 4,700 5,400
Đà Nẵng – Tp. Đông Hà 200 05h00 1,800 2,100 2,400 4,000 5,200 6,000
Đà Nẵng – Tp. Đồng Hới 300 07h00 2,800 3,300 3,700 6,000 8,000 9,300
Đà Nẵng – Tam Kỳ 70 01h30 700 800 900 1,400 1,850 2,100
Đà Nẵng – Tam Kỳ – Đà Nẵng 170 10h00 1,200 1,400 1,600 2,000 2,500 3,000
Đà Nẵng – KCN Dung Quất – Đà Nẵng 300 12h00 1,800 2,100 2,400 3,200 3,900 4,500
Đà Nẵng – Quy Nhơn 390 08h00 3,500 4,100 4,700 7,800 10,000 11,000
Đà Nẵng – Nha Trang 600 13h00 5,400 6,300 7,200 12,000 15,600 18,000
Đà Nẵng – Đà Lạt 780 16h00 7,000 8,200 9,350 15,600 20,000 23,500
Đà Nẵng – Mũi Né 780 16h00 7,000 8,200 9,350 15,600 20,000 23,500
Đà Nẵng – TP Đồng Hới – Đà Nẵng 620 2 ngày 1 đêm 4,000 4,600 5,300 6,700 8,500 10,000
Đà Nẵng – Động Phong Nha – Đà Nẵng 640 2 ngày 1 đêm 4,200 4,800 5,500 6,900 8,800 10,400
Đà Nẵng – Động Thiên Đường – Đà Nẵng 720 2 ngày 1 đêm 4,700 5,300 6,000 7,700 9,900 11,600
Đà Nẵng – Mộ Bác Giáp – Đà Nẵng 750 2 ngày 1 đêm 4,800 5,500 6,300 8,000 10,300 12,000
Đà nẵng – Kom Tum – Đà Nẵng 700 2 ngày 1 đêm 4,500 5,200 5,900 7,500 9,600 11,300
Đà nẵng – Gia Lai – Đà Nẵng 800 2 ngày 1 đêm 5,100 5,900 6,700 8,500 10,900 12,800
Đà Nẵng – Buôn Mê Thuột – Đà Nẵng 1200 2 ngày 1 đêm 7,500 8,700 9,900 12,500 16,100 18,800
Đà Nẵng – Hà Tĩnh – Đà Nẵng 900 3 ngày 2 đêm 6,000 6,900 7,800 9,800 12,500 14,900
Đà Nẵng – Vinh – Đà Nẵng 1000 3 ngày 2 đêm 6,600 7,600 8,600 10,800 13,800 16,400
Đà Nẵng – Thanh Hóa – Đà Nẵng 1300 4 ngày 3 đêm 8,700 10,000 11,300 14,100 18,000 21,500
Đà Nẵng – Hội An – Mỹ Sơn – Đà Nẵng 580 5 ngày 4 đêm 4,300 4,900 5,500 5,800 7,500 9,500
Đà Nẵng – Hội An – Bà Nà – Đà Nẵng 580 5 ngày 4 đêm 4,300 4,900 5,500 5,800 7,500 9,500
Đà Nẵng – Hội An – Huế – Đà Nẵng 700 5 ngày 4 đêm 7,000 5,700 6,400 7,000 9,100 11,300
Đà Nẵng – Hội An – Bà Nà – Huế – Quảng Bình – Phong Nha – Đà Nẵng 1200 5 ngày 4 đêm 8,000 9,200 10,400 12,000 15,600 18,800
Đà Nẵng – Hội An – Mỹ Sơn – Huế – Quảng Bình – Phong Nha – Đà Nẵng 1300 6 ngày 5 đêm 8,800 10,000 11,400 13,000 16,900 20,500
Đà Nẵng – Hội An – Bà Nà – Huế – Quảng Bình – Phong Nha – Đà Nẵng 1300 6 ngày 5 đêm 8,800 10,000 11,400 13,000 16,900 20,500
Đà Nẵng – Hội An – Mỹ Sơn – Huế – Quảng Bình – Thiên Đường – Bác Giáp – Đà Nẵng 1500 6 ngày 5 đêm 10,000 11,500 13,000 15,000 19,500 23,500
Đà Nẵng – Hội An – Bà Nà – Huế – Quảng Bình – Thiên Đường – Bác Giáp – Đà Nẵng 1500 6 ngày 5 đêm 10,000 11,500 13,000 15,000 19,500 23,500
Hội An – TP Đồng Hới – Hội An 700 2 ngày 1 đêm 4,500 5,200 5,900 7,500 9,600 11,000
Hội An – Động Phong Nha -Hội An 720 2 ngày 1 đêm 4,600 5,300 6,000 7,700 9,850 11,300
Hội An – Động Thiên Đường – Hội An 800 2 ngày 1 đêm 5,100 5,900 6,700 8,500 10,900 12,500
Hội An – Mộ Bác Giáp – Hội An 830 2 ngày 1 đêm 5,300 6,100 6,900 8,800 11,300 12,900
Hội An – Kom Tum – Hội An 780 2 ngày 1 đêm 4,900 7,800 6,500 8,300 10,600 12,000
Hội An – Gia Lai – Hội An 880 2 ngày 1 đêm 5,600 6,500 7,300 9,300 11,900 13,700
Hội An – Buôn Mê Thuột – Hội An 1280 2 ngày 1 đêm 7,900 9,300 10,500 13,300 17,100 19,700
Hội An – Hà Tĩnh – Hội An 980 3 ngày 2 đêm 6,200 7,150 8,150 10,300 13,200 15,200
Hội An – Vinh – Hội An 1080 3 ngày 2 đêm 6,800 7,900 8,900 11,300 14,500 16,700
Hội An – Thanh Hóa – Hội An 1380 4 ngày 3 đêm 8,600 9,900 11,300 14,300 18,500 21,200
Hội An – Mũi Né 780 16h00 7,000 8,200 9,300 15,600 20,300 23,400

LƯU Ý: 

Giá xe đã bao gồm:

  • Nhiên liệu, phí cầu đường, bến bãi tham quan, lương lái xe
  • Nếu xe sử dụng vượt quá km và thời gian theo hợp động thì sẽ bị tính phụ thu, Quý khách xem tại bảng phụ thu 
  • Các ngày Lễ, tết, ngày cao điểm, hoặc ngảy chủ nhật, giá có thể tăng mà không phải thông báo trước. Nếu quý khách dùng xe vào các ngày lễ này, vui lòng liên hệ qua email hoặc điện thoại để biết giá chính xác.
  • Tất cả các dòng xe phục vụ sản xuất từ 2018 trở lên.

Các loại xe phục vụ

  • Xe 4 chỗ: Chevrolet Cruze, Toyota Camry, Toyota Vios, Toyota Altis, Mazda 3, Audi, Volkswagen
  • Xe 7 chỗ: Toyota Fortuner, Toyota Innova, Toyota Avanza
  • Dòng xe Vip Dcar Limousine 9 chỗ, 16 chỗ, và 29 chỗ
  • Xe 16 chỗ: Ford Transit, Hyundai Solati, Toyota Hiace, Mercedes Sprinter
  • Xe 29 chỗ: Isuzu Samco, Thaco Town, Thaco County
  • Xe 35 chỗ: Isuzu Samco, Thaco Town
  • Xe 45 chỗ: Hyundai Universe, Hyundai Hiclass, Thaco Bus, Daewoo
  • Đặc biệt chúng tôi chuyên cho thuê dòng xe bán tải, xe pickup với các dòng xe thịnh hành: Xe Pick up Hilux – Xe Pick up Ford Ranger – Xe Pick up Chevrolet Colorado – Xe Pick up Mitsubishi Triton – Xe Pickup Nissan Navara – Xe Pickup Mazda BT 50.
  • Cùng với các loại xe SUV: xe 7 chỗ gầm cao SUV – Xe Toyota Fortuner,  Xe 16 chỗ (các thương hiệu Ford, Huyndai) phục vụ thuê xe dự án, thuê xe đưa đón công nhân viên, thuê xe tháng (có lái / không lái), xe phục vụ chuyên gia

Liên hệ thuê xe

Nhà xe Kha Trần

Hotline: 036 447 6789 (LINE/Zalo/Viber) – 0915219880

Địa chỉ: số 50, đường số 6, KĐT An Cựu, phường An Đông, Tp. Huế

Mã số Thuế: 3301342877

Giấy phép kinh doanh vận tải du lịch:  Số 278, được cấp bởi sở GTVT Thừa Thiên Huế

Website: xedulichhue.com

Email: khatran2000@gmail.com

Tel: 02343936769

Fax: 02343931585

Fanpage: facebook.com/thuexehue

Hoặc điền vào form liên hệ dưới đây, Kha Trần sẽ liên lạc với Quý khách ngay khi nhận được

Họ tên :

Điện thoại :

E-mail :

Lịch trình :

useradmin    Lượt xem 568 lượt xem

Đăng lúc 24/04/2017