Kha Trần xin cung cấp bảng giá thuê xe hành hương từ Đà Nẵng, bao gồm:

  • Giá thuê xe đón tiễn từ Đà Nẵng đi La Vang, Trà Kiệu
  • Thuê xe du lịch hành hương từ Đà Nẵng đi La Vang, Trà Kiệu kết hợp các địa điểm tham quan khác như Huế, Hội An, Bà Nà, Phong Nha

Quý Khách xin vui lòng liên hệ 036 447 6789 để được tư vấn miễn phí và đặt xe.

Đơn vị tính: VNĐ

LỘ TRÌNH 4C 7C 9C 16C 29C 34C 45C
Đà Nẵng – La Vang 1,500,000 1,600,000 3,000,000 2,000,000 3,000,000 3,600,000 4,800,000
Đà Nẵng – Trà Kiệu – Đà Nẵng (1/2 N) 900,000 1,000,000 2,500,000 1,400,000 2,000,000 2,800,000 3,500,000
Đà Nẵng – La Vang – Huế (1N) 1,800,000 2,000,000 3,500,000 2,500,000 3,500,000 4,000,000 5,500,000
Đà Nẵng – La Vang – Đà Nẵng (1N) 2,200,000 2,400,000 4,500,000 2,900,000 4,500,000 5,000,000 6,500,000
Đà Nẵng – La Vang – Huế – Đà Nẵng (1N) 2,300,000 2,500,000 4,600,000 3,000,000 46,000,000 5,200,000 6,700,000
Đà Nẵng – Hội An – Trà Kiệu – Đà Nẵng (1N) 1,500,000 1,700,000 3,000,000 2,000,000 3,000,000 300,000 4,500,000
Đà Nẵng – La Vang – Huế (2N1Đ) 2,500,000 2,700,000 5,000,000 3,500,000 4,700,000 5,400,000 6,800,000
Đà Nẵng – Bà Nà – La Vang – Huế (2N1Đ) 2,600,000 2,800,000 5,000,000 3,600,000 4,800,000 5,500,000 700,000
Đà Nẵng – La Vang – Đà Nẵng (2N1Đ) 3,000,000 3,200,000 5,500,000 4,000,000 5,800,000 6,500,000 8,000,000
Đà Nẵng – Bà Nà – La Vang – Đà Nẵng (2N1Đ) 3,100,000 3,300,000 5,500,000 4,000,000 5,900,000 6,600,000 8,000,000
Đà Nẵng – La Vang – Huế – Đà Nẵng (2N1Đ) 3,100,000 3,300,000 5,500,000 4,000,000 5,900,000 6,600,000 8,200,000
Đà Nẵng – Bà Nà – La Vang – Huế – Đà Nẵng (2N1Đ) 3,100,000 3,300,000 5,500,000 4,000,000 5,900,000 6,600,000 8,200,000
Đà Nẵng – Hội An – La Vang – Huế (2N1Đ) 2,800,000 3,000,000 5,000,000 3,800,000 5,000,000 5,600,000 7,000,000
Đà Nẵng – Hội An – La Vang – Huế – Đà Nẵng (2N1Đ) 3,400,000 3,600,000 6,000,000 4,400,000 6,500,000 7,000,000 8,500,000
Đà Nẵng – Hội An – Trà Kiệu – Đà Nẵng (2N1Đ) 2,400,000 2,600,000 5,000,000 3,000,000 4,000,000 4,800,000 6,000,000
Đà Nẵng – Hội An – Trà Kiệu – La Vang – Huế (2N1Đ) 3,000,000 3,200,000 5,000,000 3,600,000 4,500,000 5,000,000 6,500,000
Đà Nẵng – Hội An – La Vang – Huế (3N2Đ) 3,800,000 4,000,000 7,500,000 4,600,000 6,000,000 6,800,000 8,500,000
Đà Nẵng – Bà Nà – Hội An – La Vang – Huế (3N2Đ) 3,800,000 4,000,000 7,500,000 4,600,000 6,200,000 7,000,000 8,700,000
Đà Nẵng – Hội An – La Vang – Huế – Đà Nẵng (3N2Đ) 4,400,000 4,600,000 7,500,000 5,200,000 7,000,000 7,800,000 10,000,000
Đà Nẵng – BN – Hội An – La Vang – Huế – Đà Nẵng (3N2Đ) 4,500,000 4,700,000 7,500,000 5,300,000 7,200,000 8,000,000 10,400,000
Đà Nẵng – Hội An – Trà Kiệu – La Vang – Huế (3N2Đ) 4,000,000 4,200,000 7,500,000 4,800,000 6,400,000 7,000,000 9,000,000
Đà Nẵng – BN – Hội An – Trà Kiệu – La Vang – Huế (3N2Đ) 4,000,000 4,200,000 7,500,000 4,800,000 6,400,000 7,000,000 9,000,000
Đà Nẵng – Hội An – Trà Kiệu – La Vang – Huế – Đà Nẵng (3N2Đ) 4,400,000 4,600,000 7,500,000 5,400,000 7,000,000 7,800,000 9,500,000
Đà Nẵng – BN – Hội An – Trà Kiệu – La Vang – Huế – Đà Nẵng (3N2Đ) 4,400,000 4,600,000 7,500,000 5,400,000 7,200,000 8,000,000 9,800,000
Đà Nẵng – Bà Nà – Hội An – La Vang – Huế (4N3Đ) 4,800,000 5,000,000 10,000,000 5,600,000 8,000,000 8,800,000 11,500,000
Đà Nẵng – Hội An – La Vang – Huế – Đà Nẵng (4N3Đ) 5,000,000 5,200,000 10,000,000 6,000,000 8,500,000 9,500,000 12,500,000
Đà Nẵng – Bà Nà – Hội An – La Vang – Huế – Đà Nẵng (4N3Đ) 5,000,000 5,200,000 10,000,000 6,000,000 8,700,000 9,700,000 12,800,000
Đà Nẵng – Hội An – Trà Kiệu – La Vang – Huế (4N3Đ) 5,000,000 5,200,000 10,000,000 5,800,000 8,400,000 9,400,000 12,000,000
Đà Nẵng – Bà Nà – Hội An – Trà Kiệu – La Vang – Huế (4N3Đ) 5,000,000 5,200,000 10,000,000 5,800,000 8,600,000 9,500,000 12,200,000
Đà Nẵng – Hội An – La Vang – Phong Nha – Huế (4N3Đ) 6,200,000 6,500,000 10,000,000 7,000,000 10,500,000 11,500,000 14,500,000
Đà Nẵng – Hội An – Trà Kiệu – La Vang – Phong Nha – Huế (4N3Đ) 6,500,000 7,000,000 10,000,000 7,500,000 11,000,000 12,000,000 15,500,000
Đà Nẵng – BN – HA – Trà Kiệu – La Vang – Phong Nha – Huế (5N4Đ) 6,500,000 7,000,000 10,000,000 7,500,000 11,200,000 12,200,000 16,000,000
Đà Nẵng – BN – HA – Trà Kiệu – La Vang – Phong Nha – Đà Nẵng (5N4Đ) 6,900,000 7,400,000 11,000,000 7,900,000 12,000,000 13,000,000 16,800,000

LƯU Ý: Giá xe đã bao gồm:

  • Nhiên liệu, phí cầu đường, bến bãi tham quan, lương lái xe
  • Nếu xe sử dụng vượt quá km và thời gian theo hợp động thì sẽ bị tính phụ thu, Quý khách xem tại bảng phụ thu 
  • Các ngày Lễ, tết, ngày cao điểm, hoặc ngày chủ nhật, giá có thể tăng mà không phải thông báo trước. Nếu quý khách dùng xe vào các ngày lễ này, vui lòng liên hệ qua email hoặc điện thoại để biết giá chính xác.
  • Tất cả các dòng xe phục vụ sản xuất từ 2013 trở lên.

Các dòng xe của Kha Trần:

thuê xe hành hương từ đà nẵng

Xe 45 cho thuê xe hành hương từ Đà Nẵng

thuê xe hành hương từ đà nẵng

Xe 16 chỗ thuê xe hành hương từ Đà Nẵng

  • Xe 4 chỗ: Chevrolet Cruze 2014 – 2016, Toyota Vios 2013 – 2016, Toyota Altis 2013 – 2016, Mazda 3 2015 – 2016
  • Xe 7 chỗ: Toyota Fortunner 2014 – 2016, Toyota Innova 2013 – 2016
  • Xe 16 chỗ: Mer Sprinter 2011 – 2012, Ford Transit 2015 – 2016
  • Xe 29 chỗ: Isuzu Samco 2014 – 2016, Thaco Hyundai 2014 – 2016, Hyundai County 2013 – 2015
  • Xe 35 chỗ: Isuzu Samco 2014 – 2016, Thaco Hyundai 2014 – 2016
  • Xe 45 chỗ: Universe 2014 – 2016, Hiclass 2008 – 2010

Liên hệ thuê xe

Nhà xe Kha Trần

Hotline: 0364476789 (LINE/Zalo/Viber) – 0915315880

Địa chỉ: số 50, đường số 6, KĐT An Cựu, phường An Đông, Tp. Huế

Mã số Thuế: 3301342877

Giấy phép kinh doanh vận tải du lịch:  So 278, được cấp bởi sở GTVT Thừa Thiên Huế

Website: xedulichhue.com I thuexedanang.co

Email: [email protected]

Tel: 02343936769

Fax: 02343931585

Fanpage: facebook.com/thuexehue

Hoặc điền vào form liên hệ dưới đây, Kha Trần sẽ liên lạc với Quý khách ngay khi nhận được